| 1 |
4003/QĐ-SNNMT |
26/06/2025 |
Quyết định phê duyệt bổ sung danh mục sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2025 |
|
| 2 |
4160/TB-SNN |
26/12/2021 |
Thông báo bổ sung điều chỉnh danh mục sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2021, 2022 |
|
| 3 |
3691/TB-SNN |
15/11/2021 |
Thông báo danh mục sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2022 |
|
| 4 |
2010/QĐ-UBND |
31/10/2022 |
Quyết định phê duyệt kết quả tưới tiêu và kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 |
|
| 5 |
1906/QĐ-CT |
17/10/2022 |
Quyết định phê duyệt khối lượng công việc và diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 2023 |
|
| 6 |
1598/QĐ-UBND |
15/08/2023 |
Quyết định phê duyệt kết quả tưới tiêu nước và kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 |
|
| 7 |
N Đ 81 - 2018 |
28/07/2019 |
Báo cáo công khai theo NĐ 81 năm 2018 |
|
| 8 |
NĐ 81 - 2019 |
24/03/2020 |
Báo cáo công khai theo NĐ 81 năm 2019 |
|
| 9 |
KHKD - 2018 |
14/03/2018 |
Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển năm 2018 |
|
| 10 |
165/KH-CT |
05/07/2021 |
Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển năm 2020 |
|
| 11 |
ĐKKD - L4 |
25/09/2023 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
| 12 |
1438/QĐ-SNN |
24/05/2023 |
Quyết định phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2023 |
|
| 13 |
363/QĐ-SNN |
31/01/2024 |
Quyết định phê duyệt danh mục chi tiết sửa chữa nhỏ công trình xây đúc, sửa chữa máy móc thiết bị thuộc danh mục sửa chữa thường xuyên năm 2024 |
|
| 14 |
KH SXKD 2018 |
14/03/2018 |
Kế hoạch SXKD và ĐTPT năm 2018 |
|
| 15 |
KH SXKD 2017 |
30/03/2018 |
Kế hoạch SXKD và ĐTPT năm 2017 |
|
| 16 |
KH SXKD 2016 |
29/03/2016 |
Kế hoạch SXKD và ĐTPT năm 2016 |
|