| 1 |
BCTC-quy 2.2026 |
01/07/2026 |
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2026 |
|
| 2 |
76/TTr-CT |
30/12/2025 |
Tờ trình đề nghị phê duyệt chiến lược phát triển giai đoạn 2026 - 2030, và kế hoạchsản xuất kinh doanh, đầu tư phát triển 5 năm 2026 - 2030 |
|
| 3 |
50/QĐ-CT |
30/12/2025 |
V/v ban hành kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026 |
|
| 4 |
BCTC-nam2025 |
30/12/2025 |
Báo cáo tài chính năm 2025 |
|
| 5 |
BCTC-quy 4.2025 |
30/12/2025 |
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2025 |
|
| 6 |
BCTC-6T 2025 |
15/07/2025 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2025 |
|
| 7 |
4299/QĐ-SNN |
14/11/2024 |
Quyết định phê duyệt danh mục, kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2025 |
|
| 8 |
3024/QĐ-SNNMT |
04/06/2025 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh bổ sung danh mục kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2024,2025 |
|
| 9 |
5165/QĐ-SNN |
30/12/2024 |
Quyết định đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 |
|
| 10 |
2090/QĐ-UBND |
26/06/2025 |
Quyết định về việc giao kế hoạch năm 2025 cho Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hải Hậu |
|
| 11 |
2406/QĐ-UBND |
04/11/2024 |
Quyết định phê duyệt khối lượng công việc và diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 |
|
| 12 |
BCTC- 3T 2025 |
09/04/2025 |
Báo cáo tài chính quý I năm 2025 |
|
| 13 |
BCTC - 2024 |
12/03/2025 |
Báo cáo tài chính năm 2024 |
|
| 14 |
BCTC - IV 2024 |
14/01/2025 |
Báo cáo tài chính quý IV năm 2024 |
|
| 15 |
5103/QĐ-SNN |
26/12/2024 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2024, 2025 của Công ty TNHH MTV KTCTTL Hải Hậu |
|
| 16 |
4299/QĐ-SNN |
14/11/2024 |
Quyết định phê duyệt danh mục , kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2025 của Công ty TNHH MTV KTCTTL Hải Hậu |
|
| 17 |
2621/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
Quyết định phê duyệt quyết toán Quỹ lương, thù lao, tiền thưởng của Kiểm soát viên năm 2023 |
|
| 18 |
1873/QĐ-UBND |
29/08/2024 |
Quyết định phê duyệt kết quả tưới, tiêu nước và kinh phí hỗ trợ sử dụng giá dịch vụ, sản phẩm công ích thủy lợi năm 2023 |
|
| 19 |
BCTC-9T.2024 |
09/10/2024 |
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 |
|
| 20 |
BCTC- 6T 2024 |
01/07/2024 |
Báo cáo tài chính quý II 2024 |
|
| 21 |
BCTC 3T 2024 |
09/04/2024 |
Báo cáo tài chính quý I năm 2024 |
|
| 22 |
869/QĐ-UBND |
27/04/2023 |
Quyết định giao kế hoạch năm 2023 |
|
| 23 |
ĐKKD - L4 |
25/09/2023 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
| 24 |
BCTC- 6T 2019 |
09/07/2019 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2019 |
|
| 25 |
BC TL- 2020 |
09/06/2021 |
Báo cáo quỹ tiền lương, tiền thưởng năm 2020, kế hoạch năm 2021 của người quản lý, |
|
| 26 |
Bieu 2,3,4-NĐ47 |
23/05/2023 |
Báo cáo mục tiêu tổng quát, kế hoạch kinh doanh năm 2022 |
|
| 27 |
BC - 02 |
23/05/2023 |
Báo cáo mục tiêu tổng quát, kế hoạch kinh doanh năm 2023 |
|
| 28 |
BCTC-6T 2023 |
09/07/2023 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2023 |
|
| 29 |
BCTC-6T 2022 |
04/07/2022 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2022 |
|
| 30 |
BCTC-3T 2022 |
09/04/2022 |
Báo cáo tài chính 3 tháng năm 2022 |
|
| 31 |
201/BC-CT |
16/07/2019 |
Báo cáo thực trạng quản trị và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp năm 2019 |
|
| 32 |
BCTC- 2021 |
09/01/2022 |
Báo cáo tài chính năm 2021 |
|
| 33 |
BCTC - 2022 |
09/02/2023 |
Báo cáo tài chính năm 2022 |
|
| 34 |
BCTC - 2020 |
02/03/2021 |
Báo cáo tài chính năm 2020 |
|
| 35 |
BCTC-6T 2019 |
09/07/2019 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2019 |
|
| 36 |
166/BC-CT |
05/07/2021 |
Báo cáo tình hình sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp năm 2020 |
|
| 37 |
BCTC-6T 2021 |
01/07/2021 |
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2021 |
|
| 38 |
BCTC- 9T 2022 |
29/09/2022 |
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2022 |
|
| 39 |
BCTC - 3T 2023 |
09/04/2023 |
Báo cáo tài chính 3 tháng năm 2023 |
|
| 40 |
4526/QĐ-SNN |
28/12/2023 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2023,2024 |
|
| 41 |
3804/QĐ-SNN |
21/11/2023 |
Quyết định phê duyệt danh mục, kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2024 |
|
| 42 |
3288/QĐ-SNN |
28/11/2022 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh danh mục kế hoạch sửa chữa thường xuyên năm 2021,2022, danh mục kế hoạch sửa chữa thường xuyên công trình thủy lợi năm 2023 |
|
| 43 |
2302/QĐ-UBND |
25/10/2021 |
Quyết định phê duyệt khối lượng công việc và diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi năm 2022 |
|
| 44 |
2032/QĐ-UBND |
16/10/2023 |
Quyết định phê duyệt khối lượng công việc và diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 |
|
| 45 |
1817/QĐ-UBND |
13/09/2023 |
Quyết định phê duyệt vốn điều lệ tại thời điểm 31/12/2018 |
|
| 46 |
1746/QĐ-UBND |
06/09/2023 |
Quyết định phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh, đầu tư phát triển của Công ty giai đoạn 2021 - 2025 |
|
| 47 |
827/QĐ-UBND |
28/04/2022 |
Quyết định giao kế hoạch năm 2022 cho Công ty |
|
| 48 |
43/QĐ-STC |
17/04/2022 |
Quyết định về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành dự án: Nâng cấp sửa chữa nhà làm việc Công ty |
|